Bài 19. Lôgarit

Hiểu kiến thức trọng tâm của lôgarit. Giải bài theo từng bước, kiểm tra điều kiện và giải thích kết quả.

Trước khi học

Lũy thừa cơ số dương.

Kiến thức cần nhớ

log⁡ab=c\log_a b=c tương đương ac=ba^c=b, với a>0,a khác 1,b>0. log⁡a1=0\log_a1=0, log⁡aa=1\log_a a=1.
log⁡a(uv)=log⁡au+log⁡av\log_a(uv)=\log_a u+\log_a v; log⁡a(u/v)=log⁡au−log⁡av\log_a(u/v)=\log_a u-\log_a v; log⁡a(ur)=rlog⁡au\log_a(u^r)=r\log_a u, với u,v>0. Đổi cơ số: log⁡ab=ln⁡b/ln⁡a\log_a b=\ln b/\ln a.

Lôgarit

Phương pháp

Kiểm tra cơ số và đối số → chuyển sang lũy thừa hoặc dùng quy tắc log → không tách log của tổng.

Ví dụ 1

log⁡28\log_2 8 bằng?
Xem lời giải từng bước
Vì 2³=8. Kết quả: 3.

Ví dụ 2

log⁡3(1/9)\log_3(1/9) bằng?
Xem lời giải từng bước
Vì 3⁻²=1/9. Kết quả: −2.

Thi Toán online · Giới thiệu · Liên hệ